Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Động từ动词
qiān*fāng*bǎi*jì

Nghĩa tiếng Việt

mọi cách, mọi thủ đoạn

Âm Hán Việt

thiên phương bách kế

4 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mười)

3 nét

Bộ: (vuông)

4 nét

Bộ: (trắng)

6 nét

Bộ: (lời nói)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Động từ动词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ việc cố gắng hết sức bằng mọi cách

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thiên phương bách kế

Từng chữ

  • thiên(xem: thu thiên 鞦韆,秋千)
  • phươngphía; vuông, hình vuông; trái lời, không tuân theo
  • bách trăm; bách; một trăm; số 100; mười lần mười
  • kếmưu kế, kế sách

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ mọi cách, mọi thủ đoạn để đạt mục đích. Dùng cho nỗ lực.

Câu ví dụ

  • 千方百计想办法Qiānfāngbǎijì xiǎng bànfǎ thanh 1

    Mọi cách tìm giải pháp

  • 千方百计地邀请Qiānfāngbǎijì dì yāoqǐng thanh 1

    Mọi cách mời

  • 用千方百计Yòng qiānfāngbǎijì thanh 4

    Dùng mọi cách

Kết hợp thường gặp

  • 千方百计地

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.