Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
bāo*guǒ

Nghĩa tiếng Việt

gói hàng, bưu kiện, đồ bọc

Âm Hán Việt

bao khoả

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao, bọc)

5 nét

Bộ: (áo, y phục)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Khi làm danh từ thường chỉ bưu kiện gửi qua bưu điện; làm động từ nghĩa là bao bọc lại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bao khoả

Từng chữ

  • baobao, túi, gói; bao bọc; vây quanh, quây quanh; thầu, thuê; bảo đảm, cam đoan; bao cấp; cục, bướu, khối u; bánh bao
  • khoảbọc, gói; cái bao

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ gói hàng, bưu kiện hoặc động từ chỉ việc bọc lại. bao = bọc bên ngoài, khỏ = bọc bằng vải. Thường dùng trong bối cảnh gửi nhận bưu phẩm.

Câu ví dụ

  • 我收到一个包裹。Wǒ shōudào yí gè bāoguǒ. thanh 3
  • 请把这个包裹寄给北京的朋友。Qǐng bǎ zhège bāoguǒ jì gěi Běijīng de péngyǒu. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 寄包裹jì bāoguǒ thanh 4
  • 快递包裹kuàidì bāoguǒ thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.