Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
miǎn*lì勉

Nghĩa tiếng Việt

khuyến khích

Âm Hán Việt

miễn lệ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức lực)

10 nét

Bộ: 力 (sức lực)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường do người bề trên hoặc người có kinh nghiệm dùng để động viên, khích lệ người đi sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

miễn lệ

Từng chữ

  • 勉miễncố sức, cố gắng
  • 励lệgắng sức; khích lệ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1勉miǎn thanh 3励lì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4继jì thanh 4续xù thanh 4努nǔ thanh 3力lì thanh 4学xué thanh 2习xí. thanh 2。

    Thầy giáo khích lệ chúng tôi phải tiếp tục nỗ lực học tập.

  • 父fù thanh 4母mǔ thanh 3经jīng thanh 1常cháng thanh 2用yòng thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5经jīng thanh 1历lì thanh 4勉miǎn thanh 3励lì thanh 4孩hái thanh 2子zi. thanh 5。

    Cha mẹ thường dùng trải nghiệm của bản thân để khuyến khích con cái.

  • 临lín thanh 2别bié thanh 2前qián, thanh 2,他tā thanh 1送sòng thanh 4我wǒ thanh 3一yī thanh 1本běn thanh 3书shū thanh 1以yǐ thanh 3示shì thanh 4勉miǎn thanh 3励lì. thanh 4。

    Trước khi chia tay, anh ấy tặng tôi một cuốn sách để làm quà khích lệ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.