Từ vựng tiếng Trung
jìn*tóu

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 劲头

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lực)

7 nét

Bộ: (trang)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个劲头很好。Zhège 劲头 hěn hǎo. thanh 4

    劲头 này rất tốt.

  • 我很喜欢劲头。Wǒ hěn xǐhuān 劲头. thanh 3

    Tôi rất thích 劲头.

  • 你知道劲头吗?Nǐ zhīdào 劲头 ma? thanh 3

    Bạn biết 劲头 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.