Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhù*lǐ

Nghĩa tiếng Việt

trợ lý; người giúp việc, người phụ tá

Âm Hán Việt

trợ lí

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức lực)

7 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ chỉ chức danh, có thể đứng trước danh từ chỉ bộ phận để làm định ngữ như 经理助理

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trợ lí

Từng chữ

  • trợtrợ giúp
  • quản lý; xử lý; sửa sang; chỉnh lý; sắp xếp; quan tâm; để ý; chú ý; sửa ngọc; làm ngọc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

助理 ghép 助 (giúp đỡ) + 理 (quản lý, xử lý). Chỉ người hỗ trợ công việc quản lý hoặc thực hiện các công việc hành chính.

Câu ví dụ

  • 她是经理助理。Tā shì jīnglǐ zhùlǐ. thanh 1

    Cô ấy là trợ lý của giám đốc.

  • 请帮我联系一下助理。Qǐng bāng wǒ liánxì yīxià zhùlǐ. thanh 3

    Vui lòng giúp tôi liên hệ với trợ lý.

  • 他以前当过助理教授。Tā yǐqián dāngguo zhùlǐ jiàoshòu. thanh 1

    Trước đây anh ấy đã làm trợ giảng.

Kết hợp thường gặp

  • 经理助理
  • 行政助理
  • 助理教授
  • 私人助理
  • 研究助理

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.