Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
wù*shí务

Nghĩa tiếng Việt

thực dụng

Âm Hán Việt

vụ thực

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức)

5 nét

Bộ: 宀 (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm tính từ đứng trước danh từ làm định ngữ hoặc đứng sau phó từ chỉ mức độ như 很, 非常

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vụ thực

Từng chữ

  • 务vụcông việc
  • 实thựcthật, thực, đúng; thật thà

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4制zhì thanh 4定dìng thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4务wù thanh 4实shí thanh 2的de thanh 5计jì thanh 4划huà. thanh 4。

    Chúng ta cần chế định một kế hoạch thực tế.

  • 他tā thanh 1工gōng thanh 1作zuò thanh 4态tài thanh 4度du thanh 5认rèn thanh 4真zhēn, thanh 1,为wéi thanh 2人rén thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2务wù thanh 4实shí. thanh 2。

    Thái độ làm việc của anh ấy nghiêm túc, làm người rất thực tế.

  • 双shuāng thanh 1方fāng thanh 1进jìn thanh 4行xíng thanh 2了le thanh 5务wù thanh 4实shí thanh 2且qiě thanh 3富fù thanh 4有yǒu thanh 3成chéng thanh 2效xiào thanh 4的de thanh 5会huì thanh 4谈tán. thanh 2。

    Hai bên đã tiến hành cuộc hội đàm thực tế và đầy hiệu quả.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.