Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiǎn*dāo

Nghĩa tiếng Việt

kéo

Âm Hán Việt

tiễn đao

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ dụng cụ cắt, thường đi kèm với lượng từ 把

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiễn đao

Từng chữ

  • tiễncắt đứt; cái kéo
  • đaocon dao, cái đao

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: kéo

Câu ví dụ

  • qǐng thanh 3 thanh 3zhuō thanh 1zi thanh 5shàng thanh 4de thanh 5 thanh 4 thanh 3jiǎn thanh 3dāo thanh 1 thanh 4gěi thanh 3wǒ. thanh 3

    Làm ơn đưa cho tôi cây kéo ở trên bàn.

  • thanh 1yòng thanh 4jiǎn thanh 3dāo thanh 1 thanh 3zhǐ thanh 3zhāng thanh 1cái thanh 2jiǎn thanh 3chéng thanh 2piào thanh 4liang thanh 5de thanh 5 thanh 2àn. thanh 4

    Anh ấy dùng kéo cắt các tờ giấy thành những hình thù đẹp đẽ.

  • zhè thanh 4 thanh 3jiǎn thanh 3dāo thanh 1tài thanh 4dùn thanh 4le, thanh 5gēn thanh 1běn thanh 3jiǎn thanh 3 thanh 2dòng thanh 4 thanh 4liào. thanh 4

    Cây kéo này cùn quá, hoàn toàn không cắt được vải.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.