Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qián*tú前

Nghĩa tiếng Việt

tương lai, triển vọng

Âm Hán Việt

tiền đồ

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (dao)

9 nét

Bộ: 辶 (bước đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như có, nhìn thấy, hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiền đồ

Từng chữ

  • 前tiềntrước
  • 途đồđường lối

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tương lai, triển vọng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1创chuàng thanh 4业yè thanh 4公gōng thanh 1司sī thanh 1很hěn thanh 3有yǒu thanh 3发fā thanh 1展zhǎn thanh 3前qián thanh 2途tú. thanh 2。

    Công ty khởi nghiệp này rất có triển vọng phát triển.

  • 只zhǐ thanh 3要yào thanh 4努nǔ thanh 3力lì, thanh 4,你nǐ thanh 3的de thanh 5前qián thanh 2途tú thanh 2一yī thanh 1定dìng thanh 4会huì thanh 4充chōng thanh 1满mǎn thanh 3光guāng thanh 1明míng. thanh 2。

    Chỉ cần nỗ lực, tương lai của bạn chắc chắn sẽ tràn đầy ánh sáng.

  • 他tā thanh 1为wèi thanh 4了le thanh 5个gè thanh 4人rén thanh 2的de thanh 5前qián thanh 2途tú thanh 2做zuò thanh 4出chū thanh 1了le thanh 5明míng thanh 2智zhì thanh 4的de thanh 5选xuǎn thanh 3择zé. thanh 2。

    Anh ấy đã đưa ra lựa chọn sáng suốt vì tương lai của cá nhân mình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.