Từ vựng tiếng Trung
qián*wú*gǔ*rén

Nghĩa tiếng Việt

chưa từng có tiền lệ (thành ngữ)

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

9 nét

Bộ: (không)

12 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ ca ngợi sự độc nhất vô nhị, chưa từng có.

Câu ví dụ

  • 这个成就前无古人Zhège chéngjiù qiánwúgǔrén thanh 4

    Thành tựu này chưa từng có tiền lệ

  • 他的创举是前无古人的Tā de chuàngjǔ shì qiánwúgǔrén de thanh 1

    Sáng kiến của anh ấy chưa từng có trong lịch sử

  • 这项工程规模前无古人Zhè xiàng gōngchéng guīmó qiánwúgǔrén thanh 4

    Quy mô công trình này chưa từng có

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.