Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
qián*rèn

Nghĩa tiếng Việt

người tiền nhiệm, người yêu cũ

Âm Hán Việt

tiền nhậm

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

9 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Có thể làm danh từ đứng độc lập hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ người phía sau

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tiền nhậm

Từng chữ

  • tiềntrước
  • nhậmgánh vác, đảm nhận; chịu đựng; để mặc cho; chủ nhiệm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt là 'tiền nhậm'. Có thể chỉ người tiền nhiệm (công việc) hoặc người yêu cũ (tình cảm).

Câu ví dụ

  • 他是我的前任经理Tā shì wǒ de qiánrèn jīnglǐ thanh 1

    Anh ấy là người quản lý cũ của tôi.

  • 我的前任女友Wǒ de qiánrèn nǚyǒu thanh 3

    Người yêu cũ của tôi.

  • 总统前任Zǒngtǒng qiánrèn thanh 3

    Tổng thống tiền nhiệm.

  • 和前任保持联系Hé qiánrèn bǎochí liánxì thanh 2

    Giữ liên lạc với người yêu cũ.

  • 公司前任CEOGōngsī qiánrèn CEO thanh 1

    CEO cũ của công ty.

Kết hợp thường gặp

  • 前任女友qiánrèn nǚyǒu thanh 2

    người yêu cũ

  • 前任男友qiánrèn nányǒu thanh 2

    người yêu trai cũ

  • 前任总统qiánrèn zǒngtǒng thanh 2

    tổng thống tiền nhiệm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.