Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữ刻舟求剑出自《吕氏春秋》,比喻死守教条不知变通。含贬义,用于批评僵化思维。
Câu ví dụ
- 这种方法是刻舟求剑
Phương pháp này là hành động vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi
- 不要刻舟求剑
Đừng hành động cứng nhắc khi hoàn cảnh đã thay đổi
- 刻舟求剑的做法行不通
Cách làm cứng nhắc này không hiệu quả
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.