Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
zhōu
qiú
jiàn

Nghĩa tiếng Việt

hành động vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi (thành ngữ)

Âm Hán Việt

khắc châu cầu kiếm

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bộ: (thuyền)

6 nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (dao)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để phê phán cách làm việc máy móc, không linh hoạt

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khắc châu cầu kiếm

Từng chữ

  • khắcchạm, khắc; khắc giờ
  • châucái thuyền
  • cầucầu xin
  • kiếmcái kiếm

Tầng từ vựng

Thành ngữ

刻舟求剑出自《吕氏春秋》,比喻死守教条不知变通。含贬义,用于批评僵化思维。

Câu ví dụ

  • 这种方法是刻舟求剑Zhèzhǒng fāngfǎ shì kèzhōuqiújiàn thanh 4

    Phương pháp này là hành động vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi

  • 不要刻舟求剑Bùyào kèzhōuqiújiàn thanh 4

    Đừng hành động cứng nhắc khi hoàn cảnh đã thay đổi

  • 刻舟求剑的做法行不通Kèzhōuqiújiàn de zuòfǎ xíngbutōng thanh 4

    Cách làm cứng nhắc này không hiệu quả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.