Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhì*dìng制

Nghĩa tiếng Việt

thiết lập, quy định

Âm Hán Việt

chế định

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (dao)

8 nét

Bộ: 宀 (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ, mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như luật pháp, kế hoạch, chính sách

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chế định

Từng chữ

  • 制chếlàm, chế tạo; chế độ; hạn chế, ngăn cấm
  • 定địnhđịnh; yên lặng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thiết lập, quy định

Câu ví dụ

  • 政Zhèng thanh 4府fǔ thanh 3正zhèng thanh 4在zài thanh 4制zhì thanh 4定dìng thanh 4新xīn thanh 1的de thanh 5环huán thanh 2境jìng thanh 4保bǎo thanh 3护hù thanh 4法fǎ thanh 3律lǜ. thanh 4。

    Chính phủ đang xây dựng luật bảo vệ môi trường mới.

  • 我Wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4制zhì thanh 4定dìng thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4详xiáng thanh 2细xì thanh 4的de thanh 5旅lǚ thanh 3行xíng thanh 2计jì thanh 4划huà. thanh 4。

    Chúng ta cần vạch ra một kế hoạch du lịch chi tiết.

  • 公Gōng thanh 1司sī thanh 1制zhì thanh 4定dìng thanh 4了le thanh 5严yán thanh 2格gé thanh 2的de thanh 5员yuán thanh 2工gōng thanh 1考kǎo thanh 3勤qín thanh 2制zhì thanh 4度dù. thanh 4。

    Công ty đã ban hành chế độ chấm công nhân viên nghiêm ngặt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.