Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
bié*rén别

Nghĩa tiếng Việt

người khác, người ngoài

Âm Hán Việt

biệt nhân

2 chữ9 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Làm đại từ chỉ người khác, thường làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ trong câu

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

biệt nhân

Từng chữ

  • 别biệtchia tay, xa cách; khác biệt; quay, ngoảnh, chuyển; chia ra, phân ra; phân biệt; cài, gài, giắt, cặp, găm; đừng, chớ; hẳn là, chắc là
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng rất phổ biến để chỉ 'người khác' (không phải mình). Trong một số ngữ cảnh có thể mang nghĩa 'người ngoài, người lạ'.

Câu ví dụ

  • 不Bú thanh 2要yào thanh 4嘲cháo thanh 2笑xiào thanh 4别bié thanh 2人rén thanh 2

    Đừng cười chê người khác

  • 别Bié thanh 2人rén thanh 2的de thanh 5事shì thanh 4情qing thanh 5

    Việc của người khác

  • 帮Bāng thanh 1别bié thanh 2人rén thanh 2一yī thanh 1把bǎ thanh 3

    Giúp người khác một tay

  • 别Bié thanh 2人rén thanh 2的de thanh 5东dōng thanh 1西xi thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2拿ná thanh 2

    Đồ của người khác không được lấy

Kết hợp thường gặp

  • 帮bāng thanh 1别bié thanh 2人rén thanh 2

    giúp người khác

  • 别bié thanh 2人rén thanh 2家jiā thanh 1

    người khác, nhà khác

  • 看kàn thanh 4不bù thanh 4起qǐ thanh 3别bié thanh 2人rén thanh 2

    coi thường người khác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.