Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lì*hài

Nghĩa tiếng Việt

lợi hại

Âm Hán Việt

lợi hại

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao, kiếm)

7 nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các từ chỉ quan hệ như quan hệ lợi hại, hoặc cấu trúc cân nhắc lợi hại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lợi hại

Từng chữ

  • lợilợi ích, công dụng; sắc, nhọn
  • hạihãm hại; hại, có hại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • Zuò thanh 4jué thanh 2dìng thanh 4qián thanh 2yào thanh 4quán thanh 2héng thanh 2 thanh 2zhōng thanh 1de thanh 5 thanh 4hài thanh 4 thanh 2shī. thanh 1

    Trước khi đưa ra quyết định cần cân nhắc lợi hại được mất trong đó.

  • Zhè thanh 4jiàn thanh 4shì thanh 4de thanh 5 thanh 4hài thanh 4guān thanh 1xi thanh 5fēi thanh 1cháng thanh 2 thanh 4zá. thanh 2

    Mối quan hệ lợi hại của việc này vô cùng phức tạp.

  • thanh 3men thanh 5shì thanh 4gòng thanh 4tóng thanh 2miàn thanh 4duì thanh 4 thanh 4hài thanh 4de thanh 5 thanh 2zuò thanh 4huǒ thanh 3bàn. thanh 4

    Chúng ta là đối tác hợp tác cùng đối mặt với lợi hại.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.