Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
sơ lộ đầu giác
Từng chữ
- 初sơlần đầu, vừa mới, bắt đầu
- 露lộsương, hạt móc; lộ ra
- 头đầucái đầu
- 角giáccái sừng; góc
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他是初露头角的青年画家。
Anh ấy là một họa sĩ trẻ mới bộc lộ tài năng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.