Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
fēn*qí分

Nghĩa tiếng Việt

phân kỳ, bất đồng

Âm Hán Việt

phân kì

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ làm tân ngữ cho các động từ như nảy sinh hoặc tồn tại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phân kì

Từng chữ

  • 分phânphân chia
  • 歧kìkhác nhau; không giống nhau; không đồng nhất

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 双shuāng thanh 1方fāng thanh 1在zài thanh 4价jià thanh 4格gé thanh 2问wèn thanh 4题tí thanh 2上shàng thanh 4存cún thanh 2在zài thanh 4很hěn thanh 3大dà thanh 4的de thanh 5分fēn thanh 1歧qí. thanh 2。

    Hai bên tồn tại bất đồng rất lớn về vấn đề giá cả.

  • 经jīng thanh 1过guò thanh 4多duō thanh 1次cì thanh 4讨tǎo thanh 3论lùn, thanh 4,我wǒ thanh 3们men thanh 5终zhōng thanh 1于yú thanh 2消xiāo thanh 1除chú thanh 2了le thanh 5意yì thanh 4见jiàn thanh 4分fēn thanh 1歧qí. thanh 2。

    Trải qua nhiều lần thảo luận, cuối cùng chúng tôi đã xóa bỏ được bất đồng ý kiến.

  • 即jí thanh 2使shǐ thanh 3有yǒu thanh 3分fēn thanh 1歧qí, thanh 2,我wǒ thanh 3们men thanh 5也yě thanh 3应yīng thanh 1该gāi thanh 1坐zuò thanh 4下xià thanh 4来lái thanh 2好hǎo thanh 3好hǎo thanh 3沟gōu thanh 1通tōng. thanh 1。

    Cho dù có bất đồng, chúng ta cũng nên ngồi lại để giao tiếp tốt hơn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.