Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
fēn*qí

Nghĩa tiếng Việt

phân kỳ, bất đồng

Âm Hán Việt

phân kì

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bộ: (dừng lại)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ làm tân ngữ cho các động từ như nảy sinh hoặc tồn tại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phân kì

Từng chữ

  • phânphân chia
  • khác nhau; không giống nhau; không đồng nhất

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • shuāng thanh 1fāng thanh 1zài thanh 4jià thanh 4 thanh 2wèn thanh 4 thanh 2shàng thanh 4cún thanh 2zài thanh 4hěn thanh 3 thanh 4de thanh 5fēn thanh 1qí. thanh 2

    Hai bên tồn tại bất đồng rất lớn về vấn đề giá cả.

  • jīng thanh 1guò thanh 4duō thanh 1 thanh 4tǎo thanh 3lùn, thanh 4 thanh 3men thanh 5zhōng thanh 1 thanh 2xiāo thanh 1chú thanh 2le thanh 5 thanh 4jiàn thanh 4fēn thanh 1qí. thanh 2

    Trải qua nhiều lần thảo luận, cuối cùng chúng tôi đã xóa bỏ được bất đồng ý kiến.

  • thanh 2使shǐ thanh 3yǒu thanh 3fēn thanh 1qí, thanh 2 thanh 3men thanh 5 thanh 3yīng thanh 1gāi thanh 1zuò thanh 4xià thanh 4lái thanh 2hǎo thanh 3hǎo thanh 3gōu thanh 1tōng. thanh 1

    Cho dù có bất đồng, chúng ta cũng nên ngồi lại để giao tiếp tốt hơn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.