Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCâu ví dụ
- 这个分明很好。
分明 này rất tốt.
- 我很喜欢分明。
Tôi rất thích 分明.
- 你知道分明吗?
Bạn biết 分明 không?
Kết hợp thường gặp
- 爱憎分明
- 界限分明
- 是非分明
- 黑白分明
- 立场分明
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.