Từ vựng tiếng Trung
fēnmíng

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 分明

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bộ: (mặt trời)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个分明很好。Zhège 分明 hěn hǎo. thanh 4

    分明 này rất tốt.

  • 我很喜欢分明。Wǒ hěn xǐhuān 分明. thanh 3

    Tôi rất thích 分明.

  • 你知道分明吗?Nǐ zhīdào 分明 ma? thanh 3

    Bạn biết 分明 không?

Kết hợp thường gặp

  • 爱憎分明 thanh 5
  • 界限分明 thanh 5
  • 是非分明 thanh 5
  • 黑白分明 thanh 5
  • 立场分明 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.