Từ vựng tiếng Trung
fèn*wài

Nghĩa tiếng Việt

hết sức; vô cùng; hơn hẳn

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nhấn mạnh mức độ cao hơn bình thường.

Câu ví dụ

  • 今天分外热闹Jīntiān fènwài rènao thanh 1

    Hôm nay vô cùng náo nhiệt

  • 他分外高兴Tā fènwài gāoxìng thanh 1

    Anh ấy hết sức vui vẻ

  • 分外美丽fènwài měilì thanh 4

    đẹp vô cùng

Kết hợp thường gặp

  • 感到分外gǎndào fènwài thanh 3

    cảm thấy vô cùng

  • 显得分外xiǎnde fènwài thanh 3

    trông vô cùng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.