Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chū*nán*tí

Nghĩa tiếng Việt

đặt ra vấn đề khó khăn, làm khó người khác

Âm Hán Việt

xuất nan đề

3 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hộp mở)

5 nét

Bộ: (chim đuôi ngắn)

10 nét

Bộ: (trang giấy)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là cụm động tân mang tính khẩu ngữ, thường dùng trong cấu trúc giới từ hướng tới đối tượng bị gây khó dễ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất nan đề

Từng chữ

  • xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng
  • nankhó khăn
  • đềtrán (trên đầu); đề bài, tiêu đề

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi ai đó cố tình đặt ra vấn đề khó khăn cho người khác, hoặc khi bài kiểm tra quá khó.

Câu ví dụ

  • 老师给我出难题Lǎoshī gěi wǒ chū nántí thanh 3

    Thầy giáo đặt vấn đề khó cho tôi

  • 别给我出难题了Bié gěi wǒ chū nántí le thanh 2

    Đừng làm khó tôi nữa

  • 他总是给别人出难题Tā zǒngshì gěi biérén chū nántí thanh 1

    Anh ấy luôn làm khó người khác

  • 这是一道出难题的考试Zhè shì yī dào chū nántí de kǎoshì thanh 4

    Đây là một bài kiểm tra khó

  • 不要给领导出难题Bùyào gěi lǐngdǎo chū nántí thanh 4

    Đừng làm khó sếp

Kết hợp thường gặp

  • 难题nántí thanh 2

    vấn đề khó

  • 做难题zuò nántí thanh 4

    làm bài khó

  • 解题jiětí thanh 3

    giải bài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.