Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词Động từ动词
píng*jiè

Nghĩa tiếng Việt

dựa vào, nhờ vào, tận dụng

Âm Hán Việt

bằng tá

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bàn nhỏ)

8 nét

Bộ: (người)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词Động từ动词

Thường làm giới từ đứng trước danh từ để giới thiệu phương tiện hoặc căn cứ thực hiện hành động

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bằng tá

Từng chữ

  • bằngngồi tựa ghế; dựa vào, căn cứ vào
  • vay mượn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi chỉ điều dựa vào/nhờ vào (nỗ lực, kinh nghiệm, sức mình...).

Câu ví dụ

  • 凭借努力Píngjiè nǔlì thanh 2

    Dựa vào nỗ lực

  • 凭借经验Píngjiè jīngyàn thanh 2

    Dựa vào kinh nghiệm

  • 凭借技术Píngjiè jìshù thanh 2

    Nhờ vào công nghệ

  • 凭借自己的力量Píngjiè zìjǐ de lìliàng thanh 2

    Dựa vào sức mình

  • 凭借优势Píngjiè yōushì thanh 2

    Tận dụng ưu thế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.