Từ vựng tiếng Trung
jiǎn*féi

Nghĩa tiếng Việt

giảm béo, giảm cân

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (thịt, thân thể)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ (verb)

减 (giảm) nghĩa là giảm bớt; 肥 (phi) nghĩa là béo, mập. 减肥 là hành động giảm cân, giảm mỡ thừa.

Câu ví dụ

  • 她在努力减肥。Tā zài nǔlì jiǎnféi. thanh 1

    Cô ấy đang cố gắng giảm cân.

  • 减肥需要控制饮食。Jiǎnféi xūyào kòngzhì yǐnshí. thanh 3

    Giảm cân cần kiểm soát chế độ ăn.

  • 最近很多人在减肥。Zuìjìn hěn duō rén zài jiǎnféi. thanh 4

    Gần đây nhiều người đang giảm cân.

Kết hợp thường gặp

  • 减肥药jiǎnféi yào thanh 3

    thuốc giảm cân

  • 减肥运动jiǎnféi yùndòng thanh 3

    bài tập giảm cân

  • 减肥成功jiǎnféi chénggōng thanh 3

    giảm cân thành công

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.