Từ vựng tiếng Trung
lěng

Nghĩa tiếng Việt

lạnh; vắng vẻ, ít người; lạnh lùng (thái độ)

1 chữ7 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nhiều nghĩa: lạnh (thời tiết/nước), vắng (không đông), lạnh lùng (thái độ). Trong quán ăn '生意很冷' nghĩa là ít khách. Lưu ý thanh điệu: lěng (thanh 3). Phân biệt 冫 (băng, hai chấm) với 氵 (nước, ba chấm).

Câu ví dụ

  • 今天很冷Jīntiān hěn lěng thanh 1

    Hôm nay rất lạnh

  • 我喝冷水Wǒ hē lěngshuǐ thanh 3

    Tôi uống nước lạnh

  • 这个地方很冷Zhège dìfang hěn lěng thanh 4

    Nơi này rất vắng vẻ/lạnh lẽo

  • 他对人很冷淡Tā duì rén hěn lěngdàn thanh 1

    Anh ấy lạnh lùng với người khác

  • 冷水lěngshuǐ thanh 3

    nước lạnh

Kết hợp thường gặp

  • hěn thanh 3lěng thanh 3

    rất lạnh

  • 冷淡lěngdàn thanh 3

    lạnh lùng

  • lěng thanh 3

    ít khách/khách thưa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.