Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
lěng*dàn

Nghĩa tiếng Việt

lạnh lùng, thờ ơ

Âm Hán Việt

lãnh đạm

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (băng)

7 nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Làm tính từ miêu tả thái độ hoặc làm động từ biểu thị sự đối xử hờ hững với ai đó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lãnh đạm

Từng chữ

  • lãnhlạnh lẽo; lặng lẽ
  • đạmnhạt (màu); hơi hơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1de thanh 5tài thanh 4du thanh 5 thanh 1rán thanh 2biàn thanh 4de thanh 5fēi thanh 1cháng thanh 2lěng thanh 3dàn. thanh 4

    Thái độ của anh ấy đột nhiên trở nên rất lạnh lùng.

  • thanh 2lùn thanh 4bié thanh 2rén thanh 2zěn thanh 3me thanh 5 thanh 4qíng, thanh 2 thanh 1zǒng thanh 3shì thanh 4hěn thanh 3lěng thanh 3dàn. thanh 4

    Cho dù người khác nhiệt tình thế nào, cô ấy vẫn luôn rất thờ ơ.

  • thanh 1men thanh 5de thanh 5guān thanh 1xi thanh 5yīn thanh 1wèi thanh 4 thanh 4huì thanh 4ér thanh 2biàn thanh 4de thanh 5lěng thanh 3dàn thanh 4le. thanh 5

    Mối quan hệ của họ vì hiểu lầm mà trở nên lạnh nhạt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.