Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bīng*shān

Nghĩa tiếng Việt

Băng sơn — tảng băng trôi; khối băng lớn nổi trên mặt biển. Thành ngữ 冰山一角 (chỉ thấy một góc tảng băng) chỉ phần nhỏ lộ ra của vấn đề lớn.

Âm Hán Việt

băng san, sơn

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (băng)

6 nét

Bộ: (núi)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong cụm từ 冰山一角 để ẩn dụ về một phần nhỏ nổi lên của một vấn đề lớn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

băng san, sơn

Từng chữ

  • băngnước đá, băng; lạnh, buốt; ướp lạnh; làm đau đớn
  • san, sơnnúi; mồ mả

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

冰山 dùng cả nghĩa đen (tảng băng biển) lẫn nghĩa bóng qua thành ngữ 冰山一角 — chỉ một góc nhỏ lộ ra của vấn đề lớn tiềm ẩn.

Câu ví dụ

  • 北极有很多巨大的冰山Běijí yǒu hěn duō jùdà de bīngshān thanh 3

    Ở Bắc Cực có rất nhiều tảng băng trôi khổng lồ

  • 泰坦尼克号撞上了冰山Tǎitǎnníkè hào zhuàng shàng le bīngshān thanh 3

    Tàu Titanic đã đâm vào tảng băng trôi

  • 这只是冰山一角Zhè zhǐ shì bīngshān yī jiǎo thanh 4

    Đây chỉ là phần nổi của tảng băng chìm

  • 全球变暖导致冰山加速融化Quánqiú biànnuǎn dǎozhì bīngshān jiāsù rónghuà thanh 2

    Nóng lên toàn cầu khiến các tảng băng tan chảy nhanh hơn

Kết hợp thường gặp

  • 冰山一角bīngshān yī jiǎo thanh 1

    phần nổi của tảng băng (ẩn dụ)

  • 冰山融化bīngshān rónghuà thanh 1

    băng trôi tan chảy

  • 巨大冰山jùdà bīngshān thanh 4

    tảng băng trôi khổng lồ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.