Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nóng*lì

Nghĩa tiếng Việt

lịch âm

Âm Hán Việt

nông lịch

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái che, nắp đậy)

6 nét

Bộ: (sườn non, nhà máy)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ khác hoặc làm tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nông lịch

Từng chữ

  • nôngngười làm ruộng
  • lịchlịch pháp, lịch chí

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • chūn thanh 1jié thanh 2shì thanh 4nóng thanh 2 thanh 4zhēng thanh 1yuè thanh 4chū thanh 1yī. thanh 1

    Tết Nguyên Đán là ngày mùng một tháng giêng âm lịch.

  • thanh 2ye thanh 5 thanh 2guàn thanh 4kàn thanh 4zhe thanh 5nóng thanh 2 thanh 4lái thanh 2ān thanh 1pái thanh 2nóng thanh 2huó. thanh 2

    Ông nội quen nhìn lịch âm để sắp xếp công việc đồng áng.

  • nóng thanh 2 thanh 4 thanh 1yuè thanh 4shí thanh 2 thanh 3shì thanh 4zhōng thanh 1qiū thanh 1jié. thanh 2

    Ngày mười lăm tháng tám âm lịch là Tết Trung thu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.