Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词Tính từ形容词
mào*xiǎn

Nghĩa tiếng Việt

phiêu lưu

Âm Hán Việt

mạo hiểm

2 chữ18 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词Tính từ形容词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ chỉ hành động liều lĩnh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

mạo hiểm

Từng chữ

  • mạoxông lên; hấp tấp; giả mạo
  • hiểmnguy hiểm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: phiêu lưu

Câu ví dụ

  • thanh 2 thanh 4 thanh 4sēn thanh 1lín thanh 2tàn thanh 4xiǎn thanh 3shì thanh 4 thanh 2 thanh 4wěi thanh 3 thanh 4de thanh 5mào thanh 4xiǎn. thanh 3

    Tự mình đi khám phá rừng rậm là một chuyến phiêu lưu vĩ đại.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4néng thanh 2zài thanh 4méi thanh 2yǒu thanh 3zhǔn thanh 3bèi thanh 4de thanh 5qíng thanh 2kuàng thanh 4xià thanh 4mào thanh 4xiǎn. thanh 3

    Chúng ta không thể mạo hiểm trong tình huống không có sự chuẩn bị.

  • thanh 1 thanh 3huan thanh 5cān thanh 1jiā thanh 1 thanh 4zhǒng thanh 3 thanh 4 thanh 1de thanh 5mào thanh 4xiǎn thanh 3huó thanh 2dòng. thanh 4

    Anh ấy thích tham gia các hoạt động phiêu lưu kích thích khác nhau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.