Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
mào*chōng

Nghĩa tiếng Việt

giả vờ, giả danh

Âm Hán Việt

mạo sung

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khoảng không)

9 nét

Bộ: (trẻ con)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ người hoặc danh phận bị giả mạo đằng sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mạo sung

Từng chữ

  • mạoxông lên; hấp tấp; giả mạo
  • sungđầy đủ; làm đầy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1mào thanh 4chōng thanh 1jǐng thanh 3chá thanh 2piàn thanh 4 thanh 3le thanh 5cūn thanh 1mín thanh 2de thanh 5qián thanh 2cái. thanh 2

    Hắn giả danh cảnh sát để lừa tiền của dân làng.

  • rèn thanh 4 thanh 2rén thanh 2dōu thanh 1 thanh 4zhǔn thanh 3mào thanh 4chōng thanh 1zhuān thanh 1jiā thanh 1 thanh 1biǎo thanh 3yán thanh 2lùn. thanh 4

    Không ai được phép giả danh chuyên gia để phát biểu ý kiến.

  • shì thanh 4chǎng thanh 3shàng thanh 4yǒu thanh 3rén thanh 2yòng thanh 4jiǎ thanh 3huò thanh 4mào thanh 4chōng thanh 1míng thanh 2pái. thanh 2

    Trên thị trường có người dùng hàng giả để giả mạo thương hiệu nổi tiếng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.