Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
zàizhě

Nghĩa tiếng Việt

hơn nữa, ngoài ra

Âm Hán Việt

tái giả

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vùng đất xa ngoài thành; khung mở xuống dưới)

6 nét

Bộ: (già, nhiều tuổi)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Dùng để bổ sung thêm ý kiến hoặc lý do

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

tái giả

Từng chữ

  • táilại, lần nữa; làm lại
  • giảngười; một đại từ thay thế

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这件衣服太贵了,再者颜色也不适合我。Zhè jiàn yīfú tài guì le, zàizhě yánsè yě bù shìhé wǒ thanh 4

    Bộ quần áo này quá đắt, hơn nữa màu sắc cũng không hợp với tôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.