Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
zài*jiē再
zài*lì接

Nghĩa tiếng Việt

tiếp tục nỗ lực

Âm Hán Việt

tái tiếp tái lệ

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冂 (vòng ngoài)

6 nét

Bộ: 扌 (tay)

11 nét

Bộ: 冂 (vòng ngoài)

6 nét

Bộ: 厂 (vách đá)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để cổ vũ, động viên ai đó tiếp tục cố gắng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tái tiếp tái lệ

Từng chữ

  • 再táilại, lần nữa; làm lại
  • 接tiếptiếp tục, nối tiếp, tiếp theo
  • 再táilại, lần nữa; làm lại
  • 厉lệmài; gắng sức

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 希xī thanh 1望wàng thanh 4你nǐ thanh 3再zài thanh 4接jiē thanh 1再zài thanh 4厉lì, thanh 4,取qǔ thanh 3得dé thanh 2更gèng thanh 4好hǎo thanh 3的de thanh 5成chéng thanh 2绩jì. thanh 4。

    Hy vọng bạn tiếp tục nỗ lực để đạt được thành tích tốt hơn.

  • 尽jǐn thanh 3管guǎn thanh 3遇yù thanh 4到dào thanh 4了le thanh 5困kùn thanh 4难nan, thanh 5,我wǒ thanh 3们men thanh 5仍réng thanh 2要yào thanh 4再zài thanh 4接jiē thanh 1再zài thanh 4厉lì. thanh 4。

    Mặc dù gặp phải khó khăn, chúng ta vẫn phải tiếp tục nỗ lực.

  • 只zhǐ thanh 3有yǒu thanh 3再zài thanh 4接jiē thanh 1再zài thanh 4厉lì, thanh 4,才cái thanh 2能néng thanh 2实shí thanh 2现xiàn thanh 4人rén thanh 2生shēng thanh 1梦mèng thanh 4想xiǎng. thanh 3。

    Chỉ có tiếp tục nỗ lực mới có thể thực hiện ước mơ cuộc đời.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.