Từ vựng tiếng Trung
zài*dù

Nghĩa tiếng Việt

lần nữa, lần hai

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khung)

6 nét

Bộ: 广 (rộng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi việc gì đó xảy ra lần nữa. Trang trọng hơn 再一次.

Câu ví dụ

  • 问题再度出现Wèntí zàidù chūxiàn thanh 4

    Vấn đề xuất hiện lần nữa

  • 他再度当选Tā zàidù dāngxuǎn thanh 1

    Anh ấy được tái đắc cử (lần nữa)

  • 会议再度延期Huìyì zàidù yánqī thanh 4

    Họp lại được hoãn lần nữa

  • 再度访问zàidù fǎngwèn thanh 4

    thăm lần nữa

  • 这个话题再度被提起Zhège huàtí zàidù bèi tíqǐ thanh 4

    Chủ đề này lại được nhắc đến lần nữa

Kết hợp thường gặp

  • 再度出现zàidù chūxiàn thanh 4

    xuất hiện lần nữa

  • 再度当选zàidù dāngxuǎn thanh 4

    tái đắc cử

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.