Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
nèi内
bù部

Nghĩa tiếng Việt

bên trong, nội bộ, thuộc về một tổ chức hoặc nhóm

Âm Hán Việt

nội bộ

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冂 (vùng đất xa ngoài thành)

4 nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ khác để giới hạn phạm vi bên trong

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

nội bộ

Từng chữ

  • 内nộibên trong
  • 部bộbộ, khoa, ngành, ban; bộ (sách, phim,...)

Tầng từ vựng

内 (nội) nghĩa là trong; 部 (bộ) nghĩa là bộ phận. 内部 chỉ phần bên trong của một tổ chức, cơ quan hoặc đối tượng. Trái nghĩa với 外部 (wàibù - bên ngoài).

Câu ví dụ

  • 这是内部消息。Zhè shì nèibù xiāoxi. thanh 4

    Đây là tin tức nội bộ.

  • 公司内部有竞争。Gōngsī nèibù yǒu jìngzhēng. thanh 1

    Bên trong công ty có sự cạnh tranh.

  • 我们需要解决内部问题。Wǒmen xūyào jiějué nèibù wèntí. thanh 3

    Chúng ta cần giải quyết các vấn đề nội bộ.

Kết hợp thường gặp

  • 内部人员nèibù rényuán thanh 4

    nhân viên nội bộ

  • 内部矛盾nèibù máodùn thanh 4

    mâu thuẫn nội bộ

  • 内部管理nèibù guǎnlǐ thanh 4

    quản lý nội bộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.