Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
cụ thể nhi vi
Từng chữ
- 具cụđồ dùng
- 体thểthân, mình; hình thể; dạng
- 而nhixe tang, xe đưa đám
- 微vibé; nhỏ; vi; nhỏ nhẹ; thâm thuý; tinh vi; sâu xa; địa vị thấp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.