Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
đại từChỉ những người hoặc vật còn lại sau khi đã loại trừ một phần nào đó. Thường đi kèm với '都' để nhấn mạnh tất cả phần còn lại.
Câu ví dụ
- 其余的人都同意了。
- 只有一个人没来,其余的都到了。
Kết hợp thường gặp
- 其余部分
- 其余时间
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.