Từ vựng tiếng Trung
guān*jié

Nghĩa tiếng Việt

khớp xương, khớp (cơ thể) hoặc quan hệ, mối liên hệ (xã hội)

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chữ hán không có nghĩa độc lập)

6 nét

Bộ: (tre, trúc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Literal: khớp xương (gối, khuỷu). Metaphor: quan hệ, mối liên hệ (打通关节).

Câu ví dụ

  • 膝关节xīguānjié thanh 1

    Khớp gối

  • 关节疼痛guānjié téngtòng thanh 1

    Đau khớp

  • 打通关节dǎtōng guānjié thanh 3

    Thủng thắt quan hệ (thông quan)

  • 肘关节zhǒuguānjié thanh 3

    Khớp khuỷu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.