Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
gōng*rèn

Nghĩa tiếng Việt

Được mọi người hoặc số đông thừa nhận, chấp nhận

Âm Hán Việt

công nhận

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

4 nét

Bộ: (lời nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ sự thừa nhận chung

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

công nhận

Từng chữ

  • côngcân bằng; chung; cụ, ông; tước Công (to nhất trong 5 tước); con đực (ngược với: mẫu 母)
  • nhậnnhận ra, nhận biết; chấp thuận, nhận, bằng lòng

Tầng từ vựng

公 (công chúng/chung) + 认 (thừa nhận/nhận biết). 公认 chỉ việc 'công chúng thừa nhận', tức được đa số chấp nhận mà không cần tranh cãi. Thường dùng để mô tả uy tín, chất lượng hoặc sự thật hiển nhiên.

Câu ví dụ

  • 他是公认的好老师。Tā shì gōngrèn de hǎo lǎoshī. thanh 1

    Anh ấy là giáo viên giỏi được công nhận.

  • 这是公认的事实。Zhè shì gōngrèn de shìshí. thanh 4

    Đây là sự thật được ai cũng công nhận.

  • 她是这个领域的公认专家。Tā shì zhège lǐngyù de gōngrèn zhuānjiā. thanh 1

    Cô ấy là chuyên gia được công nhận trong lĩnh vực này.

Kết hợp thường gặp

  • 公认专家
  • 公认的事实
  • 公认的标准
  • 公认的成功
  • 公认的

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.