Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa公职指政府、公共机构的职位。常用于政治、行政语境。
Câu ví dụ
- 他担任公职
Anh ấy giữ chức vụ nhà nước
- 竞选公职
tranh cử chức vụ nhà nước
- 公职人员
cán bộ nhà nước
- 履行公职
thực thi chức vụ nhà nước
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.