Từ vựng tiếng Trung
xiān

Nghĩa tiếng Việt

trước, trước tiên (Hán-Việt: tiên)

1 chữ6 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ thứ tự thời gian (làm gì đó trước). Hán-Việt 'tiên' trong 'tổ tiên', 'ưu tiên', 'tiên tiến'.

Câu ví dụ

  • thanh 3xiān thanh 1 thanh 4

    Tôi đi trước

  • Xiān thanh 1chī thanh 1fàn thanh 4

    Ăn trước (nhàm)

  • Xiān thanh 1jiàn thanh 4zhī thanh 1míng thanh 2

    Trông xa trông rộng (nghĩa đen: thấy trước)

  • Shǒu thanh 3xiān thanh 1

    Đầu tiên, trước hết

Kết hợp thường gặp

  • xiān thanh 1

    trước, trước tiên

  • yōu thanh 1xiān thanh 1

    ưu tiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.