Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
jiǎ*ruò

Nghĩa tiếng Việt

nếu như, giả sử

Âm Hán Việt

giả nhược

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (bộ thảo)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường đứng đầu vế câu giả thiết và liên kết với các phó từ biểu thị kết quả ở vế sau

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

giả nhược

Từng chữ

  • giảdối trá; mượn, vay; nghỉ tắm gội
  • nhượcgiống như; nếu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 假若你同意,我就去。Jiǎruò nǐ tóngyì, wǒ jiù qù. thanh 3
  • 假若没有你,我会很孤独。Jiǎruò méiyǒu nǐ, wǒ huì hěn gūdú. thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.