Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qīngxiāngdàokuāng

Nghĩa tiếng Việt

dốc sạch đồ đạc trong rương hòm, ý nói đem hết tất cả những gì mình có ra

Âm Hán Việt

khuynh sương, tương đảo khuông

4 chữ47 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (cây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo)

15 nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (cây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng để chỉ việc dốc hết tâm huyết hoặc tài sản ra để làm gì đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khuynh sương, tương đảo khuông

Từng chữ

  • khuynhnghiêng; đè úp; dốc hết
  • sương, tươngrương; hòm; va li; hộp; hòm (vật giống hòm)
  • đảolật ngược, đổ, ngã; đổi
  • khuôngcái giỏ tre

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他为了支持儿子的事业,几乎倾箱倒筐。Tā wèile zhīchí érzi de shìyè, jīhū qīngxiāngdàokuāng thanh 1

    Để ủng hộ sự nghiệp của con trai, ông ấy gần như dốc hết vốn liếng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.