Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
tǎng*ruò倘

Nghĩa tiếng Việt

giả sử

Âm Hán Việt

thảng nhược

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

10 nét

Bộ: 艹 (cỏ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Là liên từ dùng trong văn viết để giả định một tình huống, thường đi kèm với 那, 就, 便 ở vế sau

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

thảng nhược

Từng chữ

  • 倘thảngví như
  • 若nhượcgiống như; nếu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 倘tǎng thanh 3若ruò thanh 4明míng thanh 2天tiān thanh 1下xià thanh 4雨yǔ, thanh 3,我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5郊jiāo thanh 1游yóu thanh 2活huó thanh 2动dòng thanh 4就jiù thanh 4取qǔ thanh 3消xiāo. thanh 1。

    Giả sử ngày mai trời mưa, hoạt động dã ngoại của chúng tôi sẽ bị hủy.

  • 倘tǎng thanh 3若ruò thanh 4你nǐ thanh 3当dāng thanh 1时shí thanh 2听tīng thanh 1了le thanh 5劝quàn thanh 4告gào, thanh 4,就jiù thanh 4不bú thanh 2会huì thanh 4犯fàn thanh 4这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3错cuò thanh 4误wù. thanh 4。

    Giả sử lúc đó bạn nghe theo lời khuyên thì đã không phạm phải sai lầm này.

  • 倘tǎng thanh 3若ruò thanh 4有yǒu thanh 3机jī thanh 1会huì thanh 4去qù thanh 4北běi thanh 3京jīng, thanh 1,我wǒ thanh 3一yī thanh 1定dìng thanh 4要yào thanh 4去qù thanh 4爬pá thanh 2长cháng thanh 2城chéng. thanh 2。

    Nếu như có cơ hội đi Bắc Kinh, tôi nhất định sẽ đi leo Vạn Lý Trường Thành.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.