Từ vựng tiếng Trung
tǎng*ruò

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 倘若

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (cỏ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个倘若很好。Zhège 倘若 hěn hǎo. thanh 4

    倘若 này rất tốt.

  • 我很喜欢倘若。Wǒ hěn xǐhuān 倘若. thanh 3

    Tôi rất thích 倘若.

  • 你知道倘若吗?Nǐ zhīdào 倘若 ma? thanh 3

    Bạn biết 倘若 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.