Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trên bao bì sản phẩm, thực phẩm để chỉ thời gian có thể sử dụng an toàn.
Câu ví dụ
- 牛奶的保质期是三天
Hạn sử dụng của sữa là ba ngày
- 这个已经过了保质期
Cái này đã hết hạn sử dụng
- 请注意保质期
Vui lòng chú ý hạn sử dụng
Kết hợp thường gặp
- 过保质期
Quá hạn sử dụng
- 在保质期内
Trong hạn sử dụng
- 保质期到
Hết hạn sử dụng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.