Từ vựng tiếng Trung
bǎo*wèi

Nghĩa tiếng Việt

bảo vệ (chủ động) — dùng sức lực để bảo vệ, canh giữ; thiên về nghĩa quân sự/chính trị, khác với 保护 (bảo hộ) thiên về giữ gìn an toàn.

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (con dấu)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

保卫 mang sắc thái mạnh hơn 保护: thường dùng trong ngữ cảnh quân sự, chính trị, bảo vệ bằng vũ lực hoặc nỗ lực có tổ chức. 保护 dùng rộng hơn (bảo vệ môi trường, trẻ em,...). Hán-Việt: 'bảo vệ'.

Câu ví dụ

  • 战士们英勇地保卫着祖国Zhànshìmen yīngyǒng de bǎowèi zhe zǔguó thanh 4

    Các chiến sĩ dũng cảm bảo vệ tổ quốc

  • 我们要保卫国家的领土完整Wǒmen yào bǎowèi guójiā de lǐngtǔ wánzhěng thanh 3

    Chúng ta phải bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ của đất nước

  • 他加入军队是为了保卫家园Tā jiārù jūnduì shì wèile bǎowèi jiāyuán thanh 1

    Anh ấy gia nhập quân đội để bảo vệ quê hương

  • 保卫和平是全人类的责任Bǎowèi hépíng shì quán rénlèi de zérèn thanh 3

    Bảo vệ hòa bình là trách nhiệm của toàn nhân loại

Kết hợp thường gặp

  • 保卫国家bǎowèi guójiā thanh 3

    bảo vệ đất nước

  • 保卫和平bǎowèi hépíng thanh 3

    bảo vệ hòa bình

  • 保卫领土bǎowèi lǐngtǔ thanh 3

    bảo vệ lãnh thổ

  • 保卫战bǎowèi zhàn thanh 3

    trận chiến bảo vệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.