Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường đứng ở đầu câu hoặc đầu phân cú để dẫn dắt một câu tục ngữ, ca dao
Liên từ 连词
Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
tục thoại thuyết
Từng chữ
- 俗tụcthói quen; người phàm tục
- 话thoạinói
- 说thuyếtnói, giảng
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCụm cố định dùng để dẫn tục ngữ hoặc lời khôn dân gian; 俗话说得好 nhấn mạnh hơn; 常言道 mang sắc thái trang trọng hơn.
Câu ví dụ
- 俗话说,一寸光阴一寸金
Tục ngữ có câu: một tấc thời gian một tấc vàng
- 俗话说,病从口入,祸从口出
Tục ngữ có câu: bệnh từ miệng vào, họa từ miệng ra
- 俗话说,熟能生巧,多练习才能进步
Tục ngữ có câu: quen tay thì khéo, luyện tập nhiều mới tiến bộ
- 俗话说,一个好汉三个帮
Tục ngữ có câu: một người anh hùng cần ba người giúp đỡ
Kết hợp thường gặp
- 俗话说得好
tục ngữ nói hay lắm...
- 老话说
lời xưa có câu... (tương tự)
- 常言道
người ta thường nói... (tương tự trang trọng hơn)
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.