Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữDùng cho cảm xúc tiếc舍不得 khi chia tay người/địa điểm yêu quý.
Câu ví dụ
- 我依依不舍地告别了朋友
Tôi chia tay người bạn trong sự lưu luyến
- 孩子们依依不舍地离开了学校
Các con rời trường trong sự tiếc舍不得
- 他对故乡依依不舍
Anh ấy lưu luyến quê hương
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.