Từ vựng tiếng Trung
zuò*fèi

Nghĩa tiếng Việt

vô hiệu hóa, hủy bỏ, không còn giá trị (tác-phế: làm cho trở nên phế bỏ)

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: 广 (nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

作废 thường dùng cho giấy tờ, hợp đồng, phiếu giảm giá, chính sách... hết hiệu lực. Tương tự 无效 (vô hiệu) nhưng 作废 nhấn mạnh quá trình trở nên vô hiệu còn 无效 chỉ trạng thái đã vô hiệu.

Câu ví dụ

  • 这张优惠券已经作废了Zhè zhāng yōuhuìquàn yǐjīng zuòfèi le thanh 4

    Phiếu ưu đãi này đã hết hiệu lực rồi

  • 合同到期后自动作废Hétong dàoqī hòu zìdòng zuòfèi thanh 2

    Hợp đồng tự động vô hiệu sau khi hết hạn

  • 填错的表格要作废重填Tián cuò de biǎogé yào zuòfèi chóng tián thanh 2

    Mẫu đơn điền sai phải hủy và điền lại

  • 旧版护照已经作废Jiù bǎn hùzhào yǐjīng zuòfèi thanh 4

    Hộ chiếu phiên bản cũ đã vô hiệu rồi

Kết hợp thường gặp

  • 自动作废zìdòng zuòfèi thanh 4

    tự động vô hiệu

  • 宣告作废xuāngào zuòfèi thanh 1

    tuyên bố hủy bỏ

  • 作废处理zuòfèi chǔlǐ thanh 4

    xử lý hủy bỏ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.