Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

tǐyùcǎipiào

Nghĩa tiếng Việt

xổ số thể thao

Âm Hán Việt

thể dục thái phiếu

4 chữ37 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 肉 (thịt)

8 nét

Bộ: 彡 (lông dài)

11 nét

Bộ: 示 (tỏ rõ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Loại hình xổ số nhằm gây quỹ cho sự nghiệp thể thao

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thể dục thái phiếu

Từng chữ

  • 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)
  • 育dụcnuôi dưỡng; giáo dục; sinh đẻ
  • 彩tháitia sáng; rực rỡ, nhiều màu; tiếng hoan hô, reo hò
  • 票phiếutấm vé, tem, phiếu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.