Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường kết hợp với các động từ như đo, lượng, hạ, tăng hoặc làm chủ ngữ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thể ôn
Từng chữ
- 体thểthân, mình; hình thể; dạng
- 温ônnhắc lại, xem lại; ấm áp
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng khi đo nhiệt độ cơ thể (kiểm tra sức khỏe, sốt...).
Câu ví dụ
- 量体温
Đo nhiệt độ cơ thể
- 体温正常
Nhiệt độ cơ thể bình thường
- 发烧体温升高
Sốt thì nhiệt độ cơ thể tăng
- 测量体温
Đo nhiệt độ
- 体温计
Nhiệt kế
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.