Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng khi đo nhiệt độ cơ thể (kiểm tra sức khỏe, sốt...).
Câu ví dụ
- 量体温
Đo nhiệt độ cơ thể
- 体温正常
Nhiệt độ cơ thể bình thường
- 发烧体温升高
Sốt thì nhiệt độ cơ thể tăng
- 测量体温
Đo nhiệt độ
- 体温计
Nhiệt kế
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.