Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tǐ*jiǎn体

Nghĩa tiếng Việt

thể + kiểm (khám sức khoẻ)

Âm Hán Việt

thể kiểm

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ đứng sau các động từ như tiến hành, tham gia

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thể kiểm

Từng chữ

  • 体thểthân, mình; hình thể; dạng
  • 检kiểmkiểm tra

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1每měi thanh 3年nián thanh 2都dōu thanh 1组zǔ thanh 3织zhī thanh 1员yuán thanh 2工gōng thanh 1去qù thanh 4体tǐ thanh 3检jiǎn. thanh 3。

    Công ty hàng năm đều tổ chức cho nhân viên đi khám sức khỏe.

  • 体tǐ thanh 3检jiǎn thanh 3报bào thanh 4告gào thanh 4显xiǎn thanh 3示shì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5身shēn thanh 1体tǐ thanh 3很hěn thanh 3健jiàn thanh 4康kāng. thanh 1。

    Báo cáo khám sức khỏe cho thấy cơ thể tôi rất khỏe mạnh.

  • 入rù thanh 4学xué thanh 2前qián thanh 2所suǒ thanh 3有yǒu thanh 3新xīn thanh 1生shēng thanh 1都dōu thanh 1需xū thanh 1要yào thanh 4进jìn thanh 4行xíng thanh 2体tǐ thanh 3检jiǎn. thanh 3。

    Trước khi nhập học, tất cả tân sinh viên đều phải kiểm tra sức khỏe.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.