Từ vựng tiếng Trung
shēn*shǒu

Nghĩa tiếng Việt

vươn tay (hoặc: đòi thêm tiền/quyền lợi không xứng đáng)

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa đen: vươn tay ra. Nghĩa bóng: đòi hỏi quyền lợi không xứng đáng (tiêu cực).

Câu ví dụ

  • thanh 1shēn thanh 1shǒu thanh 3bāng thanh 1 thanh 3

    Hắn vươn tay giúp tôi

  • Hái thanh 2zi thanh 5shēn thanh 1shǒu thanh 3yào thanh 4bào thanh 4

    Đứa trẻ vươn tay đòi bế

  • thanh 4yào thanh 4xiàng thanh 4 thanh 4 thanh 3shēn thanh 1shǒu thanh 3yào thanh 4qián thanh 2

    Đừng vươn tay đòi tiền từ bố mẹ

Kết hợp thường gặp

  • shēn thanh 1shǒu thanh 3bāng thanh 1máng thanh 2

    vươn tay giúp đỡ

  • shēn thanh 1shǒu thanh 3yào thanh 4qián thanh 2

    vươn tay đòi tiền

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.