Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wěi伟
dà大

Nghĩa tiếng Việt

vĩ đại, vĩ đại; to lớn, phi thường

Âm Hán Việt

vĩ đại

2 chữ9 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ người hoặc sự nghiệp có tầm ảnh hưởng lịch sử

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vĩ đại

Từng chữ

  • 伟vĩcao to
  • 大đạito, lớn

Tầng từ vựng

Wěi dà dùng cho người, sự nghiệp có tầm vóc và tầm ảnh hưởng lớn. Rất trang trọng, thường dùng trong văn viết chính trị hoặc diễn đạt công khai.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1项xiàng thanh 4伟wěi thanh 3大dà thanh 4的de thanh 5事shì thanh 4业yè thanh 4。

    Đây là một sự nghiệp vĩ đại.

  • 中zhōng thanh 1国guó thanh 2人rén thanh 2民mín thanh 2是shì thanh 4伟wěi thanh 3大dà thanh 4的de thanh 5。

    Nhân dân Trung Quốc là vĩ đại.

Kết hợp thường gặp

  • 伟wěi thanh 3大dà thanh 4的de thanh 5理lǐ thanh 3想xiǎng thanh 3

    lý tưởng vĩ đại

  • 伟wěi thanh 3大dà thanh 4的de thanh 5胜shèng thanh 4利lì thanh 4

    thắng lợi vĩ đại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.